领
lǐngㄌㄧㄥˇ
Hán Việt: LĨNH
Phồn thể: 領
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)
Hay gặp: 领导 (lãnh đạo), 领取 (nhận), 带领 (dẫn dắt).
Ví dụ
老师领着学生去参观博物馆。
lǎo shī lǐng zhe xué shēng qù cān guān bó wù guǎn.
Cô giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.
明天去银行领工资。
míng tiān qù yín háng lǐng gōng zī.
Ngày mai đi ngân hàng lĩnh lương.
你衬衫的领子脏了。
nǐ chèn shān de lǐng zǐ zāng le.
Cổ áo sơ mi của bạn bẩn rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LĨNH · 11 nét
dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)
Từ liên quan
- 领导 lǐng dǎo — lãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếp
- 领域 lǐng yù — lĩnh vực; lãnh thổ
- 本领 běn lǐng — bản lĩnh, tài năng, kỹ năng
- 系领带 xì lǐng dài — thắt cà vạt
- 领先 lǐng xiān — dẫn đầu, dẫn trước
- 领袖 lǐng xiù — leader
- 带领 dài lǐng — to guide; to lead
- 占领 zhàn lǐng — to capture; to seize; to occupy by force