Bỏ qua, tới nội dung

在于

zài yúㄗㄞˋ ㄩˊ

Hán Việt: TẠI VU

Phồn thể: 在於

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

ở chỗ; nằm ở; do (ai) quyết định

Ví dụ

  • 问题在于我们没有时间。

    wèn tí zài yú wǒ men méi yǒu shí jiān.

    Vấn đề nằm ở chỗ chúng ta không có thời gian.

  • 学习好坏在于自己努不努力。

    xué xí hǎo huài zài yú zì jǐ nǔ bu nǔ lì.

    Học giỏi hay không là ở bản thân có cố gắng hay không.

  • 去不去在于你。

    qù bu qù zài yú nǐ.

    Đi hay không là tùy bạn.

Từ hay nhầm

  • 在 — 在 chỉ vị trí cụ thể; 在于 chỉ bản chất, nguyên nhân (đứng trước cụm từ trừu tượng).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt

VU · 3 nét