推荐
tuī jiànㄊㄨㄟ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: THÔI TIẾN
Phồn thể: 推薦
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
giới thiệu; tiến cử; gợi ý; đề cử
推荐信 = thư giới thiệu.
Ví dụ
你能推荐一家好吃的饭馆吗?
nǐ néng tuī jiàn yì jiā hǎo chī de fàn guǎn ma?
Bạn có thể gợi ý một quán ăn ngon không?
老师推荐我去参加比赛。
lǎo shī tuī jiàn wǒ qù cān jiā bǐ sài.
Thầy giáo đề cử tôi đi thi.
这本书是朋友推荐给我的。
zhè běn shū shì péng you tuī jiàn gěi wǒ de.
Cuốn sách này do bạn tôi giới thiệu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SUY · 11 nét
đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử
TIẾN · 9 nét
Từ liên quan
- 推 tuī — đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử
- 推迟 tuī chí — hoãn lại, lùi lại, dời (thời gian)
- 推广 tuī guǎng — mở rộng, phổ biến, quảng bá
- 推辞 tuī cí — từ chối, khước từ (lời mời, chức vụ, quà)
- 推销 tuī xiāo — to market; to sell
- 推测 tuī cè — speculation; to conjecture; to surmise; to speculate
- 推翻 tuī fān — to overthrow
- 推理 tuī lǐ — reasoning; inference; to infer; to deduce