功能
gōng néngㄍㄨㄥ ㄋㄥˊ
Hán Việt: CÔNG NĂNG
Phồn thể: 功能
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
chức năng; tính năng
Ví dụ
这个手机有很多新功能。
zhè ge shǒu jī yǒu hěn duō xīn gōng néng.
Chiếc điện thoại này có nhiều tính năng mới.
这台机器的功能很简单。
zhè tái jī qì de gōng néng hěn jiǎn dān.
Chức năng của cái máy này rất đơn giản.
多喝水对肾功能有好处。
duō hē shuǐ duì shèn gōng néng yǒu hǎo chù.
Uống nhiều nước tốt cho chức năng thận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 5 nét
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
Từ liên quan
- 成功 Chéng gōng — thành công
- 功夫 gōng fu — võ thuật, kung fu; công sức, thời gian; tài nghệ, bản lĩnh
- 功课 gōng kè — bài tập về nhà; bài vở, môn học
- 功劳 gōng láo — contribution; meritorious service; credit
- 功效 gōng xiào — efficacy
- 用功 yòng gōng — diligent; industrious (in one's studies); to study hard; to make great effort
- 急功近利 jí gōng jìn lì — seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return
- 气功 qì gōng — qigong, a traditional Chinese system of cultivating vital energy 气 through coordinated breathing, movement and meditation