Bỏ qua, tới nội dung

功能

gōng néngㄍㄨㄥ ㄋㄥˊ

Hán Việt: CÔNG NĂNG

Phồn thể: 功能

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

chức năng; tính năng

Ví dụ

  • 这个手机有很多新功能。

    zhè ge shǒu jī yǒu hěn duō xīn gōng néng.

    Chiếc điện thoại này có nhiều tính năng mới.

  • 这台机器的功能很简单。

    zhè tái jī qì de gōng néng hěn jiǎn dān.

    Chức năng của cái máy này rất đơn giản.

  • 多喝水对肾功能有好处。

    duō hē shuǐ duì shèn gōng néng yǒu hǎo chù.

    Uống nhiều nước tốt cho chức năng thận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 5 nét

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)