讲话
jiǎng huàㄐㄧㄤˇ ㄏㄨㄚˋ
Hán Việt: GIẢNG THOẠI
Phồn thể: 講話
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ)
nói chuyện; phát biểu; bài phát biểu
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
上课的时候不要讲话。
shàng kè de shí hòu bú yào jiǎng huà.
Trong giờ học đừng nói chuyện.
校长在大会上讲话。
xiào zhǎng zài dà huì shàng jiǎng huà.
Hiệu trưởng phát biểu tại đại hội.
他的讲话很精彩。
tā de jiǎng huà hěn jīng cǎi.
Bài phát biểu của ông ấy rất hay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢNG · 6 nét
nói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
THOẠI · 8 nét