角度
jiǎo dùㄐㄧㄠˇ ㄉㄨˋ
Hán Việt: GIÁC ĐỘ
Phồn thể: 角度
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
góc độ; góc nhìn; quan điểm; góc (toán)
Ví dụ
换个角度想,这也不是坏事。
huàn gè jiǎo dù xiǎng, zhè yě bú shì huài shì.
Nghĩ theo góc độ khác thì đây cũng không phải chuyện xấu.
从这个角度拍照更好看。
cóng zhè ge jiǎo dù pāi zhào gèng hǎo kàn.
Chụp ảnh từ góc này đẹp hơn.
我们要从客户的角度考虑问题。
wǒ men yào cóng kè hù de jiǎo dù kǎo lǜ wèn tí.
Chúng ta phải xem xét vấn đề từ góc nhìn của khách hàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁC · 7 nét
vai (diễn) (trong 角色, 主角); họ Giác
ĐẠC · 9 nét
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần