Từ vựng TOCFL cấp 3
1105 từ
Từ 201–300 trong 1105
- 文件wén jiànVĂN KIỆNvăn kiện, văn bản, giấy tờ; tệp tin (máy tính)
- 養yǎngDƯỠNGnuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn
- 效果xiào guǒHIỆU QUẢhiệu quả, tác dụng
- 架jiàGIÁgiá, kệ, khung; đỡ, chống; đánh nhau, cãi nhau (打架, 吵架); lượng từ: chiếc (máy bay, đàn piano…)
- 按照àn zhàoÁN CHIẾUtheo, dựa theo, căn cứ vào
- 翻fānPHIÊNlật, trở; lục lọi; dịch; vượt qua; tăng gấp (翻一番)
- 有效yǒu xiàoHỮU HIỆUcó hiệu quả, hữu hiệu; có hiệu lực, còn giá trị
- 重點zhòng diǎnTRỌNG ĐIỂMtrọng điểm, điểm chính, phần quan trọng; trọng tâm, có trọng điểm
- 作品zuò pǐnTÁC PHẨMtác phẩm
- 時代Shí dàiTHỜI ĐẠIthời đại, thời kỳ; thời (thời học sinh…)
- 偉大wěi dàVĨ ĐẠIvĩ đại, to lớn
- 嗯ènừ, ừm, vâng (đáp lời, đồng ý); hả? (hỏi lại khi chưa nghe rõ)
- 醒xǐngTỈNHthức, tỉnh, thức dậy; tỉnh lại, tỉnh ngộ; tỉnh rượu
- 討厭tǎo yànTHẢO YẾMghét, chán ghét; đáng ghét, khó chịu, phiền phức
- 輸shūTHÂUthua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)
- 人物rén wùNHÂN VẬTnhân vật; người có tiếng
- 否則fǒu zéPHỦ TẮCnếu không thì, bằng không
- 免費miǎn fèiMIỄN PHÍmiễn phí, không mất tiền
- 牌páiBÀIbiển, bảng (biển hiệu, biển số); bài (lá bài, quân bài); nhãn hiệu, thương hiệu; huy chương (金牌)
- 增加zēng jiāTĂNG GIAtăng, tăng thêm, gia tăng
- 直ZhíTRỰCthẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)
- 產品chǎn pǐnSẢN PHẨMsản phẩm
- 年代nián dàiNIÊN ĐẠIthập niên; thời đại, thời kỳ, niên đại
- 舉行jǔ xíngCỬ HÀNHtổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 領導lǐng dǎoLÃNH ĐẠOlãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếp
- 著名zhù míngTRỨ DANHnổi tiếng, trứ danh
- 拒絕jù juéCỰ TUYỆTtừ chối, cự tuyệt, khước từ
- 尋找xún zhǎoTẦM TRẢOtìm kiếm, tìm
- 明星míng xīngMINH TINHngôi sao (ca sĩ, diễn viên, vận động viên nổi tiếng)
- 受傷shòu shāngTHỤ THƯƠNGbị thương; bị tổn thương
- 理論lǐ lùnLÝ LUẬNlý luận, lý thuyết; tranh luận phải trái
- 朞qīKỲlượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)
- 姑娘gū niangCÔ NƯƠNGcô gái, cô nương; con gái (khẩu ngữ)
- 順利shùn lìTHUẬN LỢIthuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy
- 創造chuàng zàoSÁNG TẠOsáng tạo, tạo ra; lập (kỷ lục)
- 命mìngMỆNHmạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh
- 燒shāoTHIÊUđốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)
- 藝術yì shùNGHỆ THUẬTnghệ thuật; có tính nghệ thuật, đẹp
- 水平shuǐ píngTHỦY BÌNHtrình độ, mức độ; nằm ngang
- 美好měi hǎoMỸ HẢOtốt đẹp, đẹp đẽ (cuộc sống, tương lai, kỷ niệm)
- 思想sī xiǎngTƯ TƯỞNGtư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 破壞pò huàiPHÁ HOẠIphá hoại, phá hủy, làm hỏng
- 穩定wěn dìngỔN ĐỊNHổn định; làm cho ổn định
- 龍LóngLONGrồng; (cũng là họ Long)
- 滿足mǎn zúMÃN TÚCthỏa mãn, đáp ứng; hài lòng, mãn nguyện
- 配pèiPHỐIphối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi
- 土地tǔ dìTHỔ ĐỊAđất đai, ruộng đất; lãnh thổ
- 老婆lǎo póLÃO BÀ(khẩu ngữ) vợ, bà xã
- 等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đợi
- 演出yǎn chūDIỄN XUẤTbiểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 挑戰tiǎo zhànKHIÊU CHIẾNthách thức, thử thách; khiêu chiến
- 秘密mì mìBÍ MẬTbí mật; bí mật, kín
- 超級chāo jíSIÊU CẤPsiêu, siêu cấp; (khẩu ngữ) cực kỳ
- 設備shè bèiTHIẾT BỊthiết bị
- 緊jǐnKHẨNchặt, chật; căng thẳng, gấp; sát, liền; eo hẹp (tiền)
- 抽chōuTRỪUrút, rút ra; hút (thuốc); dành (thời gian); quất, vụt; bốc (thăm)
- 不得不bù dé bùBẤT ĐẮC BẤTđành phải, buộc phải, không thể không
- 當地dāng dìĐƯƠNG ĐỊAđịa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đó
- 演yǎnDIỄNdiễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)
- 藍LánLAMxanh lam, xanh da trời; họ Lam
- 所謂suǒ wèiSỞ VỊcái gọi là; (无所谓) không quan trọng, sao cũng được
- 頓dùnĐỐNlượng từ: bữa (ăn), trận (mắng, đánh); dừng, ngắt (停顿); ngay lập tức (顿时)
- 吸引xī yǐnHẤP DẪNthu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
- 共同gòng tóngCỘNG ĐỒNGchung, cùng; cùng nhau
- 一生yī shēngNHẤT SINHcả đời, suốt đời, một đời
- 特殊tè shūĐẶC THÙđặc biệt, đặc thù
- 合héHỢPkhép, nhắm, gập lại; hợp lại, chung; vừa, hợp; tổng cộng
- 演員yǎn yuánDIỄN VIÊNdiễn viên
- 風格fēng géPHONG CÁCHphong cách
- 態度tài duTHÁI ĐỘthái độ, cách cư xử
- 周圍zhōu wéiCHU VIxung quanh, chung quanh
- 小組xiǎo zǔTIỂU TỔnhóm, tổ (nhỏ)
- 角色jué sèGIÁC SẮCvai, vai diễn; vai trò
- 表達biǎo dáBIỂU ĐẠTbày tỏ, biểu đạt, diễn đạt (suy nghĩ, tình cảm)
- 數字shù zìSỐ TỰchữ số, con số, số liệu; kỹ thuật số
- 邀請yāo qǐngYÊU THỈNHmời; lời mời
- 優秀yōu xiùƯU TÚxuất sắc, ưu tú, giỏi
- 亮liàngLƯỢNGsáng; sáng lên, bật sáng; (giọng) vang; bày ra, cho xem
- 篇piānTHIÊNlượng từ: bài (văn, báo, luận văn), thiên; trang (giấy)
- 兒童ér tóngNHI ĐỒNGtrẻ em, nhi đồng
- 佈bùBỐvải; tuyên bố, công bố; bố trí, sắp đặt; rải, phân bố
- 期間qī jiānKỲ GIANtrong thời gian, trong khoảng thời gian; kỳ
- 意外yì wàiÝ NGOẠIbất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 時刻shí kèTHỜI KHẮCthời khắc, giờ phút; luôn luôn, lúc nào cũng
- 平PíngBÌNHbằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)
- 觀察guān cháQUAN SÁTquan sát, theo dõi
- 出發chū fāXUẤT PHÁTxuất phát, khởi hành, lên đường
- 恨hènHẬNhận, căm ghét; tiếc, ân hận
- 提高tí gāoĐỀ CAOnâng cao, tăng, cải thiện
- 距離jù líCỰ LYkhoảng cách, cự ly; cách (bao xa)
- 敵人dí rénĐỊCH NHÂNkẻ thù, quân địch
- 具有jù yǒuCỤ HỮUcó, mang (tính chất, ý nghĩa, đặc điểm…)
- 滿意mǎn yìMÃN Ýhài lòng, vừa ý, thỏa mãn
- 發表fā biǎoPHÁT BIỂUđăng (bài, báo); công bố; phát biểu (ý kiến)
- 修XiūTUsửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu
- 相關xiāng guānTƯƠNG QUANliên quan; có liên quan; tương quan
- 價格jià géGIÁ CÁCHgiá, giá cả
- 簡直jiǎn zhíGIẢN TRỰCquả thực; thật là; đúng là (nhấn mạnh, hơi cường điệu)
- 黃HuángHOÀNGmàu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng
- 掌握zhǎng wòCHƯỞNG ÁCnắm vững; thành thạo; nắm bắt; kiểm soát