初
chūㄔㄨ
Hán Việt: SƠ
Phồn thể: 初
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ phương vị, phó từ, vocab.word.pos.g)
đầu; lúc đầu; ban đầu; lần đầu; sơ cấp
Ngày âm lịch 1–10 dùng 初: 初一 (mùng một), 初五 (mùng năm).
Ví dụ
我下个月初回国。
wǒ xià gè yuè chū huí guó.
Đầu tháng sau tôi về nước.
他是初中老师。
tā shì chū zhōng lǎo shī.
Anh ấy là giáo viên trung học cơ sở.
这是我初次来中国。
zhè shì wǒ chū cì lái zhōng guó.
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƠ · 7 nét
đầu; lúc đầu; ban đầu; lần đầu; sơ cấp