醉
zuìㄗㄨㄟˋ
Hán Việt: TUÝ
Phồn thể: 醉
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
say (rượu); say mê; ngâm rượu
Ví dụ
他喝醉了,不能开车。
tā hē zuì le, bù néng kāi chē.
Anh ấy say rồi, không được lái xe.
我喝一杯啤酒就醉了。
wǒ hē yì bēi pí jiǔ jiù zuì le.
Tôi uống một cốc bia là say.
这里的风景让人陶醉。
zhè lǐ de fēng jǐng ràng rén táo zuì.
Phong cảnh nơi đây khiến người ta say đắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUÝ · 15 nét
say (rượu); say mê; ngâm rượu