追求
zhuī qiúㄓㄨㄟ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: TRUY CẦU
Phồn thể: 追求
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
theo đuổi; mưu cầu; tán tỉnh, theo đuổi (người yêu)
Ví dụ
每个人都有追求幸福的权利。
měi gè rén dōu yǒu zhuī qiú xìng fú de quán lì.
Ai cũng có quyền mưu cầu hạnh phúc.
他追求她已经两年了。
tā zhuī qiú tā yǐ jīng liǎng nián le.
Anh ấy theo đuổi cô ấy đã hai năm rồi.
年轻人要有自己的追求。
nián qīng rén yào yǒu zì jǐ de zhuī qiú.
Người trẻ phải có mục tiêu theo đuổi của riêng mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRUY · 9 nét
(văn cổ) chạm khắc, gọt giũa (ngọc)
CẦU · 7 nét