Bỏ qua, tới nội dung

接触

jiē chùㄐㄧㄝ ㄔㄨˋ

Hán Việt: TIẾP XÚC

Phồn thể: 接觸

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tiếp xúc; chạm vào; gặp gỡ; làm quen với

Ví dụ

  • 我是去年才开始接触中文的。

    wǒ shì qù nián cái kāi shǐ jiē chù zhōng wén de.

    Năm ngoái tôi mới bắt đầu làm quen với tiếng Trung.

  • 不要用手接触伤口。

    bú yào yòng shǒu jiē chù shāng kǒu.

    Đừng dùng tay chạm vào vết thương.

  • 他工作中经常接触外国客户。

    tā gōng zuò zhōng jīng cháng jiē chù wài guó kè hù.

    Trong công việc anh ấy thường tiếp xúc với khách nước ngoài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối

XÚC · 13 nét