Bỏ qua, tới nội dung

升

shēngㄕㄥ

Hán Việt: THĂNG

Phồn thể: 升

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, lượng từ)

lên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lít

Hay gặp: 升学 (lên lớp/học lên), 升级 (nâng cấp), 上升 (tăng lên).

Ví dụ

  • 太阳从东方升起来了。

    tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ lái le.

    Mặt trời mọc lên từ phía đông.

  • 她今年升了经理。

    tā jīn nián shēng le jīng lǐ.

    Năm nay cô ấy được thăng chức lên quản lý.

  • 这瓶水有两升。

    zhè píng shuǐ yǒu liǎng shēng.

    Chai nước này có hai lít.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THĂNG · 4 nét

lên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lít