Bỏ qua, tới nội dung

工具

gōng jùㄍㄨㄥ ㄐㄩˋ

Hán Việt: CÔNG CỤ

Phồn thể: 工具

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

công cụ, dụng cụ; phương tiện

交通工具 = phương tiện giao thông; 工具箱 = hộp đồ nghề.

Ví dụ

  • 修车需要什么工具?

    xiū chē xū yào shén me gōng jù?

    Sửa xe cần những dụng cụ gì?

  • 用完工具要放回原处。

    yòng wán gōng jù yào fàng huí yuán chù.

    Dùng xong dụng cụ phải để lại chỗ cũ.

  • 语言是交流的工具。

    yǔ yán shì jiāo liú de gōng jù.

    Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 3 nét

CỤ · 8 nét