盖
gàiㄍㄞˋ
Hán Việt: CÁI
Phồn thể: 蓋
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩagài(động từ, vocab.word.pos.g)
nắp; vung; đậy; che; đắp (chăn); xây (nhà); đóng (dấu)
Hay gặp: 盖子 (nắp), 盖房子 (xây nhà), 盖章 (đóng dấu).
Ví dụ
睡觉的时候要盖好被子。
shuì jiào de shí hòu yào gài hǎo bèi zi.
Khi ngủ phải đắp chăn cẩn thận.
这里要盖一座新医院。
zhè lǐ yào gài yí zuò xīn yī yuàn.
Ở đây sẽ xây một bệnh viện mới.
请在这里盖章。
qǐng zài zhè lǐ gài zhāng.
Vui lòng đóng dấu ở đây.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaGě(động từ, vocab.word.pos.g)
họ Cái (đọc Gě)
Ví dụ
我们新来的经理姓盖。
wǒ men xīn lái de jīng lǐ xìng gài.
Giám đốc mới của chúng tôi họ Cái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁI · 11 nét
họ Cái (đọc Gě)