欣赏
xīn shǎngㄒㄧㄣ ㄕㄤˇ
Hán Việt: HÂN THƯỞNG
Phồn thể: 欣賞
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thưởng thức; ngắm; đánh giá cao, quý mến
Ví dụ
我们一起欣赏音乐吧。
wǒ men yì qǐ xīn shǎng yīn yuè ba.
Chúng ta cùng thưởng thức âm nhạc nhé.
老板很欣赏他的能力。
lǎo bǎn hěn xīn shǎng tā de néng lì.
Sếp rất đánh giá cao năng lực của anh ấy.
游客们站在桥上欣赏风景。
yóu kè men zhàn zài qiáo shàng xīn shǎng fēng jǐng.
Du khách đứng trên cầu ngắm cảnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÂN · 8 nét
THƯỞNG · 12 nét
thưởng; ban thưởng; thưởng thức, ngắm