老公
lǎo gōngㄌㄠˇ ㄍㄨㄥ
Hán Việt: LÃO CÔNG
Phồn thể: 老公
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩalǎo gōng(danh từ)
chồng; ông xã (khẩu ngữ)
Khẩu ngữ, thân mật; trang trọng dùng 丈夫 / 先生. Vợ: 老婆.
Ví dụ
我老公做饭很好吃。
wǒ lǎo gōng zuò fàn hěn hǎo chī.
Chồng tôi nấu ăn rất ngon.
老公,今天晚上吃什么?
lǎo gōng, jīn tiān wǎn shàng chī shén me?
Ông xã ơi, tối nay ăn gì?
她老公在一家工厂上班。
tā lǎo gōng zài yì jiā gōng chǎng shàng bān.
Chồng cô ấy làm ở một nhà máy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩalǎo gong(danh từ)
thái giám (cách gọi cũ)
Ví dụ
古装剧里常常有宫里的老公。
gǔ zhuāng jù lǐ cháng cháng yǒu gōng lǐ de lǎo gōng.
Phim cổ trang thường có các thái giám trong cung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
CÔNG · 4 nét
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老 lǎo — già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 老虎 lǎo hǔ — con hổ, cọp
- 老板 lǎo bǎn — ông chủ, bà chủ, sếp
- 老鼠 lǎo shǔ — con chuột
- 老实 lǎo shi — thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 老百姓 lǎo bǎi xìng — dân thường; người dân; thường dân