幸运
xìng yùnㄒㄧㄥˋ ㄩㄣˋ
Hán Việt: HẠNH VẬN
Phồn thể: 幸運
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)
may mắn; vận may
Ví dụ
能认识你,我很幸运。
néng rèn shi nǐ, wǒ hěn xìng yùn.
Được quen bạn, tôi thật may mắn.
他幸运地赶上了最后一班车。
tā xìng yùn dì gǎn shàng le zuì hòu yì bān chē.
Anh ấy may mắn kịp chuyến xe cuối cùng.
祝你考试幸运!
zhù nǐ kǎo shì xìng yùn!
Chúc bạn thi may mắn!
Từ hay nhầm
- 幸福 — 幸福 là hạnh phúc (lâu dài); 幸运 là may mắn (gặp dịp tốt).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠNH · 8 nét
VẬN · 7 nét
chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh