Từ vựng TOCFL cấp 4
2236 từ
Từ 1–100 trong 2236
- 將jiāngTƯƠNGsẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)
- 並bìngTỊNHvà, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề
- 之zhīCHItrợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
- 成為chéng wéiTHÀNH VItrở thành
- 周ZhōuCHUtuần; vòng, xung quanh; họ Chu
- 由yóuDOdo, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)
- 如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao
- 受shòuTHỤchịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)
- 有些yǒu xiēHỮU TAcó một số, có những; hơi, có phần
- 使shǐSỬlàm cho, khiến; dùng, sử dụng
- 作為zuò wéiTÁC VIvới tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làm
- 隊duìĐỘIđội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán
- 唯一wéi yīDUY NHẤTduy nhất
- 進入jìn rùTIẾN NHẬPđi vào, vào; bước vào (giai đoạn)
- 幹gànCÁNlàm (khẩu ngữ); làm việc
- 關於guān yúQUAN VUvề, liên quan đến
- 對於duì yúĐỐI Ưđối với, về (vấn đề gì)
- 者zhěGIẢhậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)
- 處chǔXỬsống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt
- 有關yǒu guānHỮU QUANcó liên quan; liên quan đến
- 政府zhèng fǔCHÍNH PHỦchính phủ, chính quyền
- 強QiángCƯỜNGmạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường
- 其qíKỲcủa nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)
- 支持zhī chíCHI TRÌủng hộ, hỗ trợ; chống đỡ
- 是否shì fǒuTHỊ PHỦcó… hay không (văn viết)
- 控制kòng zhìKHỐNG CHẾkhống chế, kiểm soát, điều khiển
- 組織zǔ zhīTỔ CHỨCtổ chức (động từ và danh từ); (sinh học) mô
- 根本gēn běnCĂN BẢNhoàn toàn (không), căn bản (không); gốc rễ, căn bản
- 考慮kǎo lǜKHẢO LỰsuy nghĩ, cân nhắc, xem xét
- 靠kàoKHÁOdựa, tựa; ở sát, gần; nhờ vào, dựa vào
- 現場xiàn chǎngHIỆN TRƯỜNGhiện trường; tại chỗ, trực tiếp
- 保持bǎo chíBẢO TRÌgiữ, duy trì, giữ gìn
- 來自lái zìLAI TỰđến từ
- 目標mù biāoMỤC TIÊUmục tiêu
- 卡kǎCAthẻ; xe tải (卡车); ca-lo; (máy) chậm, giật lag
- 人員rén yuánNHÂN VIÊNnhân viên, nhân sự (người làm một loại công việc)
- 獲得huò déHOẠCH ĐẮCgiành được, đạt được, nhận được
- 傷shāngTHƯƠNGvết thương; làm bị thương, tổn thương
- 派pàiPHÁIcử, phái đi; phe, phái; lượng từ: (một) phe, (một) cảnh
- 入rùNHẬPvào, nhập; gia nhập
- 技術jì shùKỸ THUẬTkỹ thuật, công nghệ; tay nghề
- 感到gǎn dàoCẢM ĐÁOcảm thấy
- 看來kàn laiKHÁN LAIxem ra, có vẻ
- 便biànTIỆNliền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện
- 並且bìng qiěTỊNH THẢvà, đồng thời, hơn nữa
- 下去xià qùHẠ KHỨđi xuống; tiếp tục (làm tiếp)
- 確實què shíXÁC THỰCquả thật, đúng là; chính xác, xác thực
- 受到shòu dàoTHỤ ĐÁOđược, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 發展fā zhǎnPHÁT TRIỂNphát triển; sự phát triển
- 首先shǒu xiānTHỦ TIÊNtrước hết, đầu tiên
- 交易jiāo yìGIAO DỊCHgiao dịch, mua bán
- 項目xiàng mùHẠNG MỤCdự án; hạng mục; môn thi đấu
- 人生rén shēngNHÂN SINHđời người, cuộc đời
- 單dānĐƠNđơn, một mình, lẻ; tờ (đơn, hóa đơn, danh sách)
- 至zhìCHÍđến, tới; nhất, cực (至少, 至今)
- 作用zuò yòngTÁC DỤNGtác dụng, vai trò; tác động
- 則zéTẮCthì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)
- 面對miàn duìDIỆN ĐỐIđối mặt, đối diện
- 事件shì jiànSỰ KIỆNsự kiện, vụ việc (thường là việc lớn, bất thường)
- 壓力yā lìÁP LỰCáp lực, sức ép
- 放棄fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, bỏ cuộc
- 幾乎jī hūCƠ HỒhầu như, gần như; suýt nữa
- 過程guò chéngQUÁ TRÌNHquá trình
- 即使jí shǐTỨC SỬcho dù, dù cho, ngay cả khi
- 方FāngPHƯƠNGphương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
- 選手xuǎn shǒuTUYỂN THỦtuyển thủ, vận động viên; thí sinh (cuộc thi)
- 參與cān yùTHAM DỰtham gia, tham dự (vào một việc, hoạt động)
- 顯示xiǎn shìHIỂN THỊhiển thị, cho thấy; thể hiện, phô bày
- 屬於shǔ yúTHUỘC VUthuộc về, thuộc
- 手術shǒu shùTHỦ THUẬTphẫu thuật, ca mổ
- 經歷jīng lìKINH LỊCHtrải qua; trải nghiệm, kinh nghiệm sống
- 無論wú lùnVÔ LUẬNbất kể, bất luận, dù
- 居然jū ránCƯ NHIÊNvậy mà, thế mà, không ngờ (diễn tả bất ngờ)
- 客戶kè hùKHÁCH HỘkhách hàng
- 專家zhuān jiāCHUYÊN GIAchuyên gia
- 稱chēngXƯNGgọi, gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng); khen ngợi
- 分析fēn xīPHÂN TÍCHphân tích; sự phân tích
- 享受xiǎng shòuHƯỞNG THỤhưởng thụ, tận hưởng; được hưởng (quyền lợi); sự hưởng thụ
- 關鍵guān jiànQUAN KIỆNmấu chốt, then chốt; quan trọng nhất
- 冠軍guàn jūnQUÁN QUÂNquán quân, nhà vô địch, giải nhất
- 實現shí xiànTHỰC HIỆNthực hiện, biến thành hiện thực, đạt được (ước mơ, mục tiêu)
- 難道nán dàoNAN ĐẠOchẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 規定guī dìngQUY ĐỊNHquy định
- 羣qúnQUẦNlượng từ: đàn, bầy, nhóm, tốp; nhóm, đám đông; nhóm chat
- 妻子qī ziTHÊ TỬvợ
- 集jíTẬPtập hợp, tụ tập; tuyển tập; phiên chợ; lượng từ: tập (phim)
- 傻shǎSỎAngốc, khờ, dại; đờ ra (傻眼)
- 取qǔTHỦlấy, nhận; rút (tiền); chọn
- 親愛qīn àiTHÂN ÁIthân yêu, thân mến, yêu dấu
- 待dāiĐÃIở, ở lại (khẩu ngữ)
- 達到dá dàoĐẠT ĐÁOđạt được, đạt tới
- 媒體méi tǐMÔI THỂtruyền thông, phương tiện truyền thông, báo chí
- 感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc
- 國際guó jìQUỐC TẾquốc tế
- 意識yì shíÝ THỨCý thức; nhận thức được, nhận ra (意识到)
- 追zhuīTRUYđuổi theo, đuổi; theo đuổi (ước mơ, người yêu); truy cứu; cày (phim)
- 集中jí zhōngTẬP TRUNGtập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)
- 理由lǐ yóuLÝ DOlý do, lý lẽ
- 感受gǎn shòuCẢM THỤcảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 機構jī gòuCƠ CẤUcơ quan, tổ chức, cơ cấu