资源
Zī yuánㄗ ㄩㄢˊ
Hán Việt: TƯ NGUYÊN
Phồn thể: 資源
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
tài nguyên; nguồn lực
Hay gặp: 人力资源 (nhân lực / nhân sự), 自然资源 (tài nguyên thiên nhiên).
Ví dụ
越南的旅游资源很丰富。
yuè nán de lǚ yóu zī yuán hěn fēng fù.
Tài nguyên du lịch của Việt Nam rất phong phú.
我们要节约水资源。
wǒ men yào jié yuē shuǐ zī yuán.
Chúng ta phải tiết kiệm tài nguyên nước.
网上有很多免费的学习资源。
wǎng shàng yǒu hěn duō miǎn fèi de xué xí zī yuán.
Trên mạng có nhiều tài liệu học miễn phí.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯ · 10 nét
NGUYÊN · 13 nét
Từ liên quan
- 工资 gōng zī — tiền lương, lương
- 资料 zī liào — tài liệu, tư liệu, dữ liệu; hồ sơ, thông tin
- 投资 tóu zī — đầu tư; vốn đầu tư
- 资金 zī jīn — vốn; tiền vốn; quỹ
- 资格 zī gé — tư cách; điều kiện; thâm niên
- 资产 zī chǎn — property; assets
- 资助 zī zhù — to subsidize; to provide financial aid; subsidy
- 资本 zī běn — capital (economics)