利益
lì yìㄌㄧˋ ㄧˋ
Hán Việt: LỢI ÍCH
Phồn thể: 利益
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
lợi ích; quyền lợi
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们要保护消费者的利益。
wǒ men yào bǎo hù xiāo fèi zhě de lì yì.
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
他只考虑自己的利益。
tā zhī kǎo lǜ zì jǐ de lì yì.
Anh ta chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân.
这样做对双方都有利益。
zhè yàng zuò duì shuāng fāng dōu yǒu lì yì.
Làm như vậy có lợi cho cả hai bên.
Từ hay nhầm
- 利润 — 利润 là lợi nhuận (tiền lãi); 利益 là lợi ích, quyền lợi nói chung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỢI · 7 nét
ÍCH · 10 nét