Bỏ qua, tới nội dung

最佳

zuì jiāㄗㄨㄟˋ ㄐㄧㄚ

Hán Việt: TỐI GIAI

Phồn thể: 最佳

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(từ trạng thái)

tốt nhất; xuất sắc nhất; tối ưu

Chỉ đứng trước danh từ (最佳+N), không làm vị ngữ.

Ví dụ

  • 她获得了最佳演员奖。

    tā huò dé le zuì jiā yǎn yuán jiǎng.

    Cô ấy đoạt giải diễn viên xuất sắc nhất.

  • 现在是去大叻旅游的最佳时间。

    xiàn zài shì qù dà lè lǚ yóu de zuì jiā shí jiān.

    Bây giờ là thời điểm tốt nhất để đi du lịch Đà Lạt.

  • 这是最佳的解决办法。

    zhè shì zuì jiā de jiě jué bàn fǎ.

    Đây là cách giải quyết tối ưu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐI · 12 nét

nhất

GIAI · 8 nét