Bỏ qua, tới nội dung

生产

shēng chǎnㄕㄥ ㄔㄢˇ

Hán Việt: SINH SẢN

Phồn thể: 生產

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ)

sản xuất; sinh (con)

Chú ý: Hán Việt 'sinh sản' nhưng nghĩa chính là sản xuất.

Ví dụ

  • 这个工厂生产汽车零件。

    zhè ge gōng chǎng shēng chǎn qì chē líng jiàn.

    Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô.

  • 我们要提高生产效率。

    wǒ men yào tí gāo shēng chǎn xiào lǜ.

    Chúng ta phải nâng cao hiệu suất sản xuất.

  • 她下个月就要生产了。

    tā xià gè yuè jiù yào shēng chǎn le.

    Tháng sau cô ấy sẽ sinh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

SẢN · 6 nét

sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản