结
jiéㄐㄧㄝˊ
Hán Việt: KẾT
Phồn thể: 結
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩajié(động từ, danh từ)
buộc; thắt; nút; kết (thành); thanh toán
Hay gặp: 结婚 (kết hôn), 结束 (kết thúc), 结账 (thanh toán).
Ví dụ
她在礼物上结了一个蝴蝶结。
tā zài lǐ wù shàng jié le yí gè hú dié jié.
Cô ấy thắt một chiếc nơ con bướm trên món quà.
湖面结冰了。
hú miàn jié bīng le.
Mặt hồ đóng băng rồi.
服务员,我们结账。
fú wù yuán, wǒ men jié zhàng.
Em ơi, cho bọn anh thanh toán.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajiē(động từ, danh từ)
ra (quả, hạt); kết trái
Đọc jiē trong 结果 (ra quả), 结实 (chắc chắn); ở Đài Loan đọc jié.
Ví dụ
院子里的芒果树结了很多果子。
yuàn zi lǐ de máng guǒ shù jié le hěn duō guǒ zǐ.
Cây xoài trong sân ra rất nhiều quả.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KẾT · 9 nét
ra (quả, hạt); kết trái