Bỏ qua, tới nội dung

贴

tiēㄊㄧㄝ

Hán Việt: THIẾP

Phồn thể: 貼

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

dán; áp sát; sát; trợ cấp

Hay gặp: 贴纸 (giấy dán), 补贴 (trợ cấp), 贴心 (chu đáo).

Ví dụ

  • 请把照片贴在这里。

    qǐng bǎ zhào piàn tiē zài zhè lǐ.

    Vui lòng dán ảnh vào đây.

  • 门上贴着一张通知。

    mén shàng tiē zhe yì zhāng tōng zhī.

    Trên cửa có dán một tờ thông báo.

  • 春节的时候,家家户户都贴春联。

    chūn jié de shí hòu, jiā jiā hù hù dōu tiē chūn lián.

    Dịp Tết, nhà nào cũng dán câu đối.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾP · 9 nét

dán; áp sát; sát; trợ cấp