Từ vựng TOCFL cấp 3
1105 từ
Từ 401–500 trong 1105
- 信心xìn xīnTÍN TÂMlòng tin, niềm tin, sự tự tin
- 背景bèi jǐngBỐI CẢNHbối cảnh; phông nền; lý lịch; chỗ dựa (thế lực)
- 不見bù jiànBẤT KIẾNkhông gặp; biến mất, không thấy đâu
- 博士bó shìBÁC SĨtiến sĩ (học vị); người có học vị tiến sĩ
- 故意gù yìCỐ Ýcố ý, cố tình
- 大會dà huìĐẠI HỘIđại hội; hội nghị lớn; cuộc mít tinh
- 浪漫làng mànLÃNG MẠNlãng mạn
- 現象xiàn xiàngHIỆN TƯỢNGhiện tượng
- 減少jiǎn shǎoGIẢM THIỂUgiảm, giảm bớt (số lượng)
- 道德dào déĐẠO ĐỨCđạo đức; có đạo đức
- 實力shí lìTHỰC LỰCthực lực; sức mạnh thực sự; năng lực
- 剩shèngTHẶNGcòn lại, thừa lại
- 領域lǐng yùLĨNH VỰClĩnh vực; lãnh thổ
- 主動zhǔ dòngCHỦ ĐỘNGchủ động, tự giác
- 服裝fú zhuāngPHỤC TRANGquần áo; trang phục; may mặc
- 畢竟bì jìngTẤT CÁNHdù sao thì, rốt cuộc, suy cho cùng
- 限制xiàn zhìHẠN CHẾhạn chế, giới hạn; sự hạn chế
- 恭喜gōng xǐCUNG HỈchúc mừng
- 萬一wàn yīVẠN NHẤTlỡ như, nhỡ, ngộ nhỡ; điều bất trắc
- 戀愛liàn àiLUYẾN ÁIyêu đương, tình yêu (nam nữ)
- 歌曲gē qǔCA KHÚCbài hát, ca khúc
- 安靜ān jìngAN TĨNHyên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 牙yáNHArăng; ngà (voi)
- 唉āithán từ: ơi, dạ, vâng (đáp lời); haizz (tiếng thở dài)
- 維持wéi chíDUY TRÌduy trì, giữ gìn (tình trạng hiện có)
- 道理dào liĐẠO LÝđạo lý, lẽ phải; lý do, lý lẽ
- 公里gōng lǐCÔNG LÍki-lô-mét (km)
- 旅遊lǚ yóuLỮ DUdu lịch
- 慶祝qìng zhùKHÁNH CHÚCchúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm
- 婚禮hūn lǐHÔN LỄhôn lễ, đám cưới
- 話題huà tíTHOẠI ĐỀchủ đề (câu chuyện), đề tài nói chuyện
- 堅強jiān qiángKIÊN CƯỜNGkiên cường, mạnh mẽ (tinh thần)
- 古GǔCỔcổ, xưa, cũ; thời xưa; (cũng là họ Cổ)
- 咬yǎoGIẢOcắn; (muỗi) đốt
- 至於zhì yúCHÍ Ưcòn về, còn như (chuyển sang ý khác); đến mức, tới nỗi
- 羊YángDƯƠNGdê, cừu; họ Dương
- 家長jiā zhǎngGIA TRƯỞNGphụ huynh (bố mẹ học sinh); chủ gia đình
- 將來jiāng láiTƯƠNG LAItương lai, sau này
- 綠lǜLỤCxanh lá cây
- 自信zì xìnTỰ TÍNtự tin; sự tự tin
- 罵màMẠmắng, chửi, la mắng
- 小說xiǎo shuōTIỂU THUYẾTtiểu thuyết, truyện
- 機器jī qìCƠ KHÍmáy, máy móc
- 教師jiào shīGIÁO SƯgiáo viên, nhà giáo
- 達成dá chéngĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận, mục tiêu)
- 本人běn rénBẢN NHÂNbản thân (người đó), chính mình; tôi (cách nói trang trọng)
- 工廠gōng chǎngCÔNG XƯỞNGnhà máy, xưởng
- 理想lǐ xiǎngLÍ TƯỞNGlý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 舉辦jǔ bànCỬ BIỆNtổ chức (sự kiện, hoạt động)
- 感動gǎn dòngCẢM ĐỘNGcảm động, xúc động; làm cảm động
- 提到tí dàoĐỀ ĐÁOnhắc đến, đề cập đến
- 不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, thua kém; chẳng thà, tốt hơn là
- 顧客gù kèCỐ KHÁCHkhách hàng (mua hàng, dùng dịch vụ)
- 忍rěnNHẪNnhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn; nỡ (lòng)
- 摸mōMÔsờ, chạm, vuốt; mò, dò tìm
- 離婚lí hūnLY HÔNly hôn, ly dị
- 整理zhěng lǐCHỈNH LÍsắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)
- 豐富fēng fùPHONG PHÚphong phú, dồi dào; làm phong phú
- 溫暖wēn nuǎnÔN NOÃNấm áp; sưởi ấm (lòng người)
- 原諒yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ, thứ lỗi
- 祝福zhù fúCHÚC PHÚCchúc phúc, chúc; lời chúc
- 人口rén kǒuNHÂN KHẨUdân số; nhân khẩu, số người (trong gia đình)
- 表面biǎo miànBIỂU DIỆNbề mặt, mặt ngoài; bề ngoài
- 地位dì wèiĐỊA VỊđịa vị, vị trí (trong xã hội, tổ chức)
- 平時píng shíBÌNH THỜIbình thường, ngày thường, thường ngày
- 不幸bù xìngBẤT HẠNHbất hạnh, không may; điều bất hạnh; không may là
- 作者zuò zhěTÁC GIẢtác giả
- 愉快yú kuàiDU KHOÁIvui vẻ, vui sướng, dễ chịu
- 掽pèngBÍNHva, đụng, chạm; gặp (tình cờ); thử (vận may)
- 煑zhǔCHỬnấu, luộc, đun sôi
- 請求qǐng qiúTHỈNH CẦUthỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu; lời đề nghị
- 紀念jì niànKỶ NIỆMkỷ niệm, tưởng niệm; vật kỷ niệm
- 詳細xiáng xìTƯỜNG TẾtỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ
- 願望yuàn wàngNGUYỆN VỌNGnguyện vọng, mong muốn, điều ước
- 廣場guǎng chǎngQUẢNG TRƯỜNGquảng trường; trung tâm thương mại (tên gọi)
- 地下dì xiàĐỊA HẠdưới đất, ngầm (dưới lòng đất); bí mật, hoạt động ngầm
- 堆duīĐÔIchất đống, xếp đống; đống; lượng từ: đống, chồng (vật chất thành đống)
- 勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm, can đảm
- 深入shēn rùTHÂM NHẬPđi sâu vào, thâm nhập; sâu sắc, kỹ lưỡng
- 當年dāng niánĐƯƠNG NIÊNnăm ấy, hồi đó, thời ấy (trong quá khứ)
- 使得shǐ deSỬ ĐẮCkhiến cho, làm cho (dẫn đến kết quả); dùng được, được (khẩu ngữ)
- 公寓gōng yùCÔNG NGỤcăn hộ, chung cư; ký túc xá
- 依靠yī kàoY KHÁOdựa vào, nương tựa; chỗ dựa
- 弱ruòNHƯỢCyếu, yếu ớt; kém (hơn)
- 不足bù zúBẤT TÚCkhông đủ, thiếu; chưa đầy (số lượng); thiếu sót, điểm yếu
- 購買gòu mǎiCẤU MÃImua, mua sắm (văn viết)
- 革命gé mìngCÁCH MẠNGcách mạng; làm cách mạng
- 貢獻gòng xiànCỐNG HIẾNcống hiến, đóng góp; sự đóng góp
- 出版chū bǎnXUẤT BẢNxuất bản
- 剪JiǎnTIỄNcắt (bằng kéo); cái kéo; (cũng là họ Tiễn)
- 加強jiā qiángGIA CƯỜNGtăng cường, đẩy mạnh
- 驕傲jiāo àoKIÊU NGẠOkiêu ngạo, kiêu căng; tự hào; niềm tự hào
- 開放kāi fàngKHAI PHÓNGmở cửa (cho công chúng); cởi mở, thoáng; (hoa) nở
- 擠jǐTỄchen, chen chúc; chật, đông nghẹt; nặn, vắt; dành ra (thời gian)
- 性格xìng géTÍNH CÁCHtính cách, tính tình
- 降低jiàng dīGIÁNG ĐÊhạ thấp, giảm xuống
- 把握bǎ wòBẢ ÁCnắm bắt, nắm chắc (cơ hội); sự chắc chắn, phần chắc
- 酒吧jiǔ bāquán bar, quán rượu
- 成就chéng jiùTHÀNH TỰUthành tựu, thành tích; làm nên, đạt được
- 課程kè chéngKHÓA TRÌNHchương trình học, khóa học, môn học