Bỏ qua, tới nội dung

进一步

jìn yī bùㄐㄧㄣˋ ㄧ ㄅㄨˋ

Hán Việt: TIẾN NHẤT BỘ

Phồn thể: 進一步

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

thêm một bước; hơn nữa; sâu hơn

Ví dụ

  • 我们需要进一步了解情况。

    wǒ men xū yào jìn yí bù liǎo jiě qíng kuàng.

    Chúng ta cần tìm hiểu tình hình sâu hơn.

  • 两国关系得到了进一步发展。

    liǎng guó guān xì dé dào le jìn yí bù fā zhǎn.

    Quan hệ hai nước được phát triển thêm một bước.

  • 医生建议他进一步检查。

    yī shēng jiàn yì tā jìn yí bù jiǎn chá.

    Bác sĩ khuyên anh ấy kiểm tra thêm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾN · 7 nét

vào; tiến lên

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

BỘ · 7 nét

bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ