Bỏ qua, tới nội dung

随时

suí shíㄙㄨㄟˊ ㄕˊ

Hán Việt: TUỲ THỜI

Phồn thể: 隨時

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

bất cứ lúc nào; lúc nào cũng

Ví dụ

  • 有问题随时问我。

    yǒu wèn tí suí shí wèn wǒ.

    Có thắc mắc cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.

  • 欢迎你随时来我家玩。

    huān yíng nǐ suí shí lái wǒ jiā wán.

    Lúc nào bạn cũng có thể đến nhà tôi chơi.

  • 天这么黑,随时可能下雨。

    tiān zhè me hēi, suí shí kě néng xià yǔ.

    Trời tối thế này, có thể mưa bất cứ lúc nào.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÙY · 11 nét

họ Tùy

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ