随时
suí shíㄙㄨㄟˊ ㄕˊ
Hán Việt: TUỲ THỜI
Phồn thể: 隨時
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
bất cứ lúc nào; lúc nào cũng
Ví dụ
有问题随时问我。
yǒu wèn tí suí shí wèn wǒ.
Có thắc mắc cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
欢迎你随时来我家玩。
huān yíng nǐ suí shí lái wǒ jiā wán.
Lúc nào bạn cũng có thể đến nhà tôi chơi.
天这么黑,随时可能下雨。
tiān zhè me hēi, suí shí kě néng xià yǔ.
Trời tối thế này, có thể mưa bất cứ lúc nào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÙY · 11 nét
họ Tùy
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ
Từ liên quan
- 随便 suí biàn — tùy ý, tùy thích, sao cũng được; tùy tiện, cẩu thả, bừa bãi
- 随着 suí zhe — theo, cùng với (sự thay đổi của…)
- 随意 suí yì — tùy ý, tùy thích; tự nhiên, thoải mái
- 伴随 bàn suí — to accompany; to follow; to occur together with; concomitant
- 跟随 gēn suí — to follow
- 随身 suí shēn — to (carry) on one's person; to (take) with one
- 随手 suí shǒu — tiện tay, thuận tay
- 随即 suí jí — immediately; presently; following which