Từ vựng TOCFL cấp 5
2686 từ
Từ 1–100 trong 2686
- 自zìTỰtự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
- 信息xìn xīTÍN TỨCthông tin; tin nhắn
- 治療zhì liáoTRỊ LIỆUđiều trị, chữa trị
- 性xìngTÍNHtính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính
- 提出tí chūĐỀ XUẤTđưa ra, nêu ra, đề xuất
- 原YuánNGUYÊNban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)
- 導致dǎo zhìĐẠO TRÍdẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu)
- 成員chéng yuánTHÀNH VIÊNthành viên
- 隊伍duì wǔĐỘI NGŨhàng (người xếp hàng); đội ngũ; quân đội; đoàn (diễu hành)
- 呆dāiNGAIngây, đờ đẫn, ngốc; ở lại, lưu lại (= 待)
- 事故shì gùSỰ CỐsự cố, tai nạn
- 雷LéiLÔIsấm, sét; mìn; (khẩu ngữ, mạng) gây sốc, dở tệ; (cũng là họ Lôi)
- 數據shù jùSỐ CỨsố liệu, dữ liệu
- 協議xié yìHIỆP NGHỊhiệp định, thỏa thuận; giao thức
- 確保què bǎoXÁC BẢObảo đảm chắc chắn, đảm bảo
- 酒店jiǔ diànTỬU ĐIẾMkhách sạn; nhà hàng; quán rượu
- 拍攝pāi shèPHÁCH NHIẾPquay (phim), chụp (ảnh)
- 採取cǎi qǔTHẢI THỦáp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)
- 運yùnVẬNchở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh
- 表明biǎo míngBIỂU MINHcho thấy, chứng tỏ; bày tỏ rõ
- 醫療yī liáoY LIỆUy tế, chữa bệnh
- 合同hé tongHỢP ĐỒNGhợp đồng
- 處於chǔ yúXỨ VUở vào, nằm trong (trạng thái, vị trí, giai đoạn)
- 官GuānQUANquan; quan chức; viên chức nhà nước
- 困kùnKHỐNbuồn ngủ; khốn khó, khó khăn (困难); vây hãm, mắc kẹt
- 採訪cǎi fǎngTHẢI PHỎNGphỏng vấn; đưa tin; săn tin
- 遺憾yí hànDI HÁMtiếc; đáng tiếc; nuối tiếc; điều tiếc nuối
- 優勢yōu shìƯU THẾưu thế; lợi thế; thế mạnh
- 生物shēng wùSINH VẬTsinh vật; môn sinh học
- 評價píng jiàBÌNH GIÁđánh giá; nhận xét; lời đánh giá
- 塔tǎTHÁPtháp; tòa tháp
- 驚喜jīng xǐKINH HỈbất ngờ (vui); niềm vui bất ngờ; ngạc nhiên mừng rỡ
- 權力quán lìQUYỀN LỰCquyền lực; quyền hạn
- 胷xiōngHUNGngực; lồng ngực; tấm lòng
- 決賽jué sàiQUYẾT TÁItrận chung kết; vòng chung kết
- 士兵shì bīngSĨ BINHbinh sĩ; người lính
- 承擔chéng dānTHỪA ĐẢMgánh vác; chịu (trách nhiệm, chi phí); đảm nhận
- 經典jīng diǎnKINH ĐIỂNkinh điển; cổ điển; tác phẩm kinh điển
- 編輯biān jíBIÊN TẬPbiên tập; chỉnh sửa; biên tập viên
- 拼pīnBÍNHghép; nối; liều mạng; dốc sức; đánh vần
- 模式mó shìMÔ THỨCmô hình, kiểu mẫu; chế độ (máy móc, điện thoại)
- 似的shì deTỰ ĐÍCHtrợ từ so sánh: giống như, như thể (đặt cuối cụm)
- 必bìTẤTtất, nhất định, chắc chắn; phải, cần phải
- 批准pī zhǔnPHÊ CHUẨNphê chuẩn, phê duyệt, cho phép
- 他人tā rénTHA NHÂNngười khác, kẻ khác
- 守shǒuTHỦgiữ, canh giữ, trông coi; tuân thủ (quy tắc)
- 指揮zhǐ huīCHỈ HUYchỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (dàn nhạc)
- 伙伴huǒ bànHỎA BẠNbạn, đồng bọn, người cùng làm; đối tác
- 支付zhī fùCHI PHÓchi trả, thanh toán
- 獎勵jiǎng lìTƯỞNG LỆkhen thưởng, thưởng; phần thưởng
- 質量zhì liàngCHẤT LƯỢNGchất lượng; (vật lý) khối lượng
- 飛行fēi xíngPHI HÀNHbay (máy bay); chuyến bay, ngành bay
- 車輛chē liàngXA LƯỢNGxe cộ, phương tiện (nói chung)
- 人群rén qúnNHÂN QUẦNđám đông; nhóm người
- 測cèTRẮCđo, đo lường; kiểm tra; đoán, dự đoán
- 診斷zhěn duànCHẨN ĐOÁNchẩn đoán
- 物品wù pǐnVẬT PHẨMđồ vật, vật phẩm, đồ dùng
- 單獨dān dúĐƠN ĐỘCmột mình, riêng, riêng lẻ
- 保安bǎo ānBẢO ANbảo vệ, nhân viên bảo vệ; giữ an ninh
- 胃wèiVỊdạ dày, bao tử
- 預測yù cèDỰ TRẮCdự đoán, dự báo
- 展現zhǎn xiànTRIỂN HIỆNthể hiện, bày ra, hiện ra trước mắt
- 至今zhì jīnCHÍ KIMđến nay, cho đến bây giờ
- 全力quán lìTOÀN LỰCtoàn lực, hết sức; dốc toàn lực
- 描述miáo shùMIÊU THUẬTmiêu tả, mô tả; sự mô tả
- 文明wén míngVĂN MINHvăn minh; nền văn minh; lịch sự, có văn hóa
- 在場zài chǎngTẠI TRƯỜNGcó mặt (tại chỗ, tại hiện trường)
- 敏感mǐn gǎnMẪN CẢMnhạy cảm; dễ bị kích ứng
- 提升tí shēngĐỀ THĂNGnâng cao, cải thiện; đề bạt, thăng chức; nâng lên
- 設施shè shīTHIẾT THIcơ sở vật chất, trang thiết bị, công trình
- 沉默chén mòTRẦM MẶCim lặng, lặng thinh; trầm lặng, ít nói
- 藥品yào pǐnDƯỢC PHẨMdược phẩm, thuốc men
- 自身zì shēnTỰ THÂNbản thân, tự thân (chính mình)
- 特徵tè zhēngĐẶC TRƯNGđặc trưng, đặc điểm (dấu hiệu nhận biết)
- 詢問xún wènTUÂN VẤNhỏi, hỏi han, hỏi thăm (trang trọng)
- 隨後suí hòuTÙY HẬUngay sau đó, liền sau
- 培訓péi xùnBỒI HUẤNđào tạo, bồi dưỡng, tập huấn
- 觀看guān kànQUAN KHÁNxem, theo dõi (biểu diễn, thi đấu)
- 榮譽róng yùVINH DỰvinh dự, danh dự, vinh quang
- 解放jiě fàngGIẢI PHÓNGgiải phóng; được giải thoát
- 形勢xíng shìHÌNH THẾtình hình, cục diện, tình thế; địa thế
- 分離fēn líPHÂN LYchia lìa, xa cách; tách ra, phân ly
- 堵dǔĐỔchặn, bịt, lấp; tắc (đường, ống); bức bối; lượng từ: bức (tường)
- 集體jí tǐTẬP THỂtập thể; cùng nhau, theo nhóm
- 輕易qīng yìKHINH DỊdễ dàng; tùy tiện, khinh suất
- 冒險mào xiǎnMẠO HIỂMmạo hiểm, liều lĩnh; cuộc phiêu lưu
- 加快jiā kuàiGIA KHOÁItăng tốc, đẩy nhanh
- 宇宙yǔ zhòuVŨ TRỤvũ trụ
- 抓緊zhuā jǐnTRẢO KHẨNtranh thủ, khẩn trương; nắm chặt
- 建造jiàn zàoKIẾN TẠOxây dựng, xây (công trình cụ thể)
- 思維sī wéiTƯ DUYtư duy, lối suy nghĩ
- 富有fù yǒuPHÚ HỮUgiàu có; giàu, đầy (tình cảm, sức sống…)
- 線路xiàn lùTUYẾN LỘđường dây (điện, điện thoại); tuyến đường (xe buýt, tàu, du lịch)
- 路過lù guòLỘ QUÁđi ngang qua, đi qua (một nơi)
- 有限yǒu xiànHỮU HẠNcó hạn, hạn chế
- 總裁zǒng cáiTỔNG TÀItổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)
- 協調xié tiáoHIỆP ĐIỀUđiều phối, phối hợp; hài hòa, cân đối
- 用戶yòng hùDỤNG HỘngười dùng, khách hàng (sử dụng dịch vụ)
- 從而cóng érTÒNG NHItừ đó, nhờ đó, do đó
- 青春qīng chūnTHANH XUÂNtuổi thanh xuân, tuổi trẻ