Bỏ qua, tới nội dung

导演

dǎo yǎnㄉㄠˇ ㄧㄢˇ

Hán Việt: ĐẠO DIỄN

Phồn thể: 導演

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa

đạo diễn; chỉ đạo (phim, kịch)

Ví dụ

  • 这部电影的导演很年轻。

    zhè bù diàn yǐng de dǎo yǎn hěn nián qīng.

    Đạo diễn của bộ phim này rất trẻ.

  • 她想当一名电影导演。

    tā xiǎng dāng yì míng diàn yǐng dǎo yǎn.

    Cô ấy muốn trở thành đạo diễn điện ảnh.

  • 这出戏是他导演的。

    zhè chū xì shì tā dǎo yǎn de.

    Vở kịch này do anh ấy đạo diễn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠO · 6 nét

DIỄN · 14 nét

diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)