刺激
cì jīㄘˋ ㄐㄧ
Hán Việt: THÍCH KÍCH
Phồn thể: 刺激
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
kích thích; kích động; gây sốc; hồi hộp, gay cấn
受到刺激 = bị sốc, bị kích động về tinh thần.
Ví dụ
这个游戏太刺激了!
zhè ge yóu xì tài cì jī le!
Trò chơi này gay cấn quá!
辣的东西会刺激胃。
là de dōng xi huì cì jī wèi.
Đồ cay sẽ kích thích dạ dày.
政府出台政策刺激消费。
zhèng fǔ chū tái zhèng cè cì jī xiāo fèi.
Chính phủ ban hành chính sách kích cầu tiêu dùng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÍCH · 8 nét
KÍCH · 16 nét