Bỏ qua, tới nội dung

对象

duì xiàngㄉㄨㄟˋ ㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: ĐỐI TƯỢNG

Phồn thể: 對象

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

đối tượng; người yêu; bạn đời (khẩu ngữ)

找对象 = tìm người yêu/tìm vợ chồng; tiếng Việt 'đối tượng' ít khi mang nghĩa này.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 你有对象了吗?

    nǐ yǒu duì xiàng le ma?

    Bạn có người yêu chưa?

  • 这本书的读者对象是小学生。

    zhè běn shū de dú zhě duì xiàng shì xiǎo xué shēng.

    Đối tượng độc giả của cuốn sách này là học sinh tiểu học.

  • 妈妈一直在帮我找对象。

    mā ma yì zhí zài bāng wǒ zhǎo duì xiàng.

    Mẹ cứ tìm đối tượng cho tôi suốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp

TƯỢNG · 11 nét