Bỏ qua, tới nội dung

微笑

wēi xiàoㄨㄟ ㄒㄧㄠˋ

Hán Việt: VI TIẾU

Phồn thể: 微笑

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ)

mỉm cười; nụ cười

Lượng từ đi kèm: 个、丝

Ví dụ

  • 她总是带着微笑。

    tā zǒng shì dài zhe wēi xiào.

    Cô ấy lúc nào cũng mỉm cười.

  • 服务员微笑着说:“欢迎光临!”

    fú wù yuán wēi xiào zhe shuō: “huān yíng guāng lín!”

    Nhân viên mỉm cười nói: “Xin chào quý khách!”

  • 一个微笑能让人心情变好。

    yí gè wēi xiào néng ràng rén xīn qíng biàn hǎo.

    Một nụ cười có thể khiến người ta vui hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VI · 13 nét

TIẾU · 10 nét

cười; cười nhạo