Từ vựng TOCFL cấp 1
820 từ
Từ 1–100 trong 820
- 的deĐÍCHtrợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
- 了leLIỄUtrợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
- 我wǒNGÃtôi; tớ; mình; tao (đại từ ngôi thứ nhất)
- 是shìTHỊlà; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
- 你nǐNỄbạn; anh; chị; em; mày (ngôi thứ hai, thân mật)
- 在zàiTẠIở, tại; đang (làm gì); có mặt
- 不bùBẤTkhông (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
- 有yǒuHỮUcó; sở hữu; tồn tại
- 他tāTHAanh ấy; ông ấy; cậu ấy; nó (ngôi thứ ba, nam)
- 這zhèGIÁnày; đây
- 就jiùTỰUthì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là
- 個gèCÁlượng từ: cái, con, người (lượng từ chung nhất, dùng cho người và nhiều đồ vật)
- 咊héHÒAvà; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa
- 人rénNHÂNngười; con người
- 說shuōTHUYẾTnói; kể; giải thích; trách, mắng
- 我們wǒ menNGÃ MÔNchúng tôi; chúng ta
- 要yàoYẾUmuốn; cần; phải; sắp (要……了); nếu
- 好hǎoHẢOtốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 一yīNHẤTmột; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 會huìHỘIbiết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội
- 也YěDÃcũng; (cũng là một họ ít gặp)
- 都dōuĐÔđều, tất cả; đã (nhấn mạnh); ngay cả (连……都……)
- 對duìĐỐIđúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
- 到dàoĐÁOđến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
- 上shàngTHƯỢNGtrên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 來láiLAIđến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)
- 很hěnNGẬNrất; lắm
- 還HuánHOÀNtrả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)
- 去qùKHỨđi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
- 她tāTHAcô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)
- 著zháoTRƯỚCchạm, bị (lạnh, gió…); bắt lửa; (bổ ngữ) được, trúng; ngủ thiếp (睡着); 着急: sốt ruột
- 想xiǎngTƯỞNGmuốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
- 給gěiCẤPcho, đưa; cho, giúp (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
- 沒有méi yǒuMỘT HỮUkhông có; chưa (làm gì); không bằng (A 没有 B……)
- 能NéngNĂNGcó thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
- 啊atrợ từ ngữ khí cuối câu: nhé, nhỉ, quá, ạ (cảm thán, thúc giục, hỏi nhẹ)
- 那nàNAkia, đó, ấy; vậy thì, thế thì
- 他們tā menTHA MÔNhọ; các anh ấy; bọn họ
- 把bǎBẢgiới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắm
- 看kànKHÁNnhìn, xem, đọc; thăm; khám (bệnh); thấy rằng; tùy vào; thử (…看看)
- 做zuòTỐlàm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo
- 被bèiBỊbị, được (giới từ câu bị động, đứng trước người thực hiện); chăn
- 讓ràngNHƯỢNGđể, cho phép; bảo, khiến; nhường; (bị động) bị
- 但dànĐÃNnhưng; chỉ
- 什麼shén meTHẬP MAgì, cái gì; nào; bất cứ cái gì
- 自己zì jǐTỰ KỶtự mình, bản thân; của mình
- 吧batrợ từ cuối câu: nhé, đi (đề nghị); chắc là… nhỉ (phỏng đoán); thôi được (đồng ý)
- 得déĐẮCđược, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
- 點diǎnĐIỂMgiờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)
- 可以kě yǐKHẢ DĨcó thể, được (phép); khá, được, tạm ổn
- 過guòQUÁqua, đi qua; trải qua (thời gian); đón, ăn (lễ, Tết); sống; quá
- 沒méiMỘTkhông có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)
- 大dàĐẠIto, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 下xiàHẠdưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)
- 中ZhōngTRUNGgiữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
- 裏lǐLÍtrong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)
- 真zhēnCHÂNthật, thật là; thật sự; thật (không giả)
- 現在xiàn zàiHIỆN TẠIbây giờ, hiện nay
- 年NiánNIÊNnăm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
- 用yòngDỤNGdùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
- 多duōĐAnhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
- 兩liǎngLƯỠNGhai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)
- 等děngĐẲNGđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi
- 嗎matrợ từ nghi vấn cuối câu hỏi có/không: không?, à?
- 天tiānTHIÊNngày; trời, bầu trời; thời tiết
- 出chūXUẤTra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 已經yǐ jīngDĨ KINHđã, rồi
- 太tàiTHÁIquá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)
- 如果rú guǒNHƯ QUẢnếu, nếu như
- 㝡zuìTỐInhất
- 因為yīn wèiNHÂN VỊvì, bởi vì
- 又yòuHỰUlại (lặp lại, đã xảy ra); vừa… vừa… (又…又…); mà lại
- 再zàiTÁIlại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
- 呢netrợ từ cuối câu: còn… thì sao?; ở đâu?; đang (đi với 在, 正在); nhấn mạnh
- 只zhǐCHỈchỉ, chỉ có
- 次cìTHỨlượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)
- 小xiǎoTIỂUnhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)
- 知道zhī dàoTRI ĐẠObiết (thông tin, sự việc)
- 時候shí houTHỜI HẬUlúc, khi; thời gian
- 問題wèn tíVẤN ĐỀcâu hỏi; vấn đề; trục trặc, sự cố
- 走zǒuTẨUđi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)
- 工作gōng zuòCÔNG TÁClàm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 事shìSỰviệc, chuyện; sự cố, chuyện không hay
- 它tāTHAnó (chỉ vật, con vật)
- 但是dàn shìĐÃN THỊnhưng, nhưng mà
- 傢jiāGIAnhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 更gèngCÁNHcàng, hơn, hơn nữa
- 可能kě néngKHẢ NĂNGcó thể, có lẽ; khả năng
- 你們nǐ menNỄ MÔNcác bạn; các anh chị; các em
- 前qiánTIỀNtrước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu
- 時間shí jiānTHỜI GIANthời gian; thời gian rảnh
- 怎麼zěn meCHẨM MAthế nào, làm sao (hỏi cách thức); sao, tại sao (ngạc nhiên)
- 愛àiÁIyêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
- 需要xū yàoNHU YẾUcần, cần thiết; nhu cầu
- 地deĐỊAtrợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
- 開始kāi shǐKHAI THỦYbắt đầu; lúc đầu, ban đầu
- 才cáiTÀImới (muộn hoặc khó hơn mong đợi); chỉ, mới có; tài năng, người tài
- 跟gēnCÂNvới, cùng; đi theo; (so sánh) giống, với; gót chân
- 喜歡xǐ huanHỈ HOANthích
- 吃chīCẬTăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)