Bỏ qua, tới nội dung

走

zǒuㄗㄡˇ

Hán Việt: TẨU

Phồn thể: 走

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

đi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)

Ví dụ

  • 我们走路去吧。

    wǒ men zǒu lù qù ba.

    Chúng ta đi bộ đi.

  • 他已经走了。

    tā yǐ jīng zǒu le.

    Anh ấy đi rồi.

  • 一直往前走就是银行。

    yì zhí wǎng qián zǒu jiù shì yín háng.

    Cứ đi thẳng về phía trước là đến ngân hàng.

Từ hay nhầm

  • 跑 — 走 là đi bộ; “chạy” là 跑 (tiếng Việt “tẩu” = chạy trốn dễ gây nhầm).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẨU · 7 nét

đi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)