Bỏ qua, tới nội dung

出

chūㄔㄨ

Hán Việt: XUẤT

Phồn thể: 出

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ, lượng từ)

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

Ví dụ

  • 他刚出门。

    tā gāng chū mén.

    Anh ấy vừa ra ngoài.

  • 出了什么事?

    chū le shén me shì?

    Xảy ra chuyện gì vậy?

  • 我想不出好办法。

    wǒ xiǎng bù chū hǎo bàn fǎ.

    Tôi không nghĩ ra cách nào hay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra