出
chūㄔㄨ
Hán Việt: XUẤT
Phồn thể: 出
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, lượng từ)
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
Ví dụ
他刚出门。
tā gāng chū mén.
Anh ấy vừa ra ngoài.
出了什么事?
chū le shén me shì?
Xảy ra chuyện gì vậy?
我想不出好办法。
wǒ xiǎng bù chū hǎo bàn fǎ.
Tôi không nghĩ ra cách nào hay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra
- 出色 chū sè — xuất sắc; nổi bật