已经
yǐ jīngㄧˇ ㄐㄧㄥ
Hán Việt: DĨ KINH
Phồn thể: 已經
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(phó từ)
đã, rồi
Thường đi với 了 ở cuối câu.
Ví dụ
我已经吃饭了。
wǒ yǐ jīng chī fàn le.
Tôi ăn cơm rồi.
他已经到机场了。
tā yǐ jīng dào jī chǎng le.
Anh ấy đã đến sân bay rồi.
已经十二点了,快睡觉吧。
yǐ jīng shí èr diǎn le, kuài shuì jiào ba.
Mười hai giờ rồi, đi ngủ đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 3 nét
đã (văn viết, = 已经)
KINH · 8 nét