Bỏ qua, tới nội dung

但是

dàn shìㄉㄢˋ ㄕˋ

Hán Việt: ĐÃN THỊ

Phồn thể: 但是

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(liên từ)

nhưng, nhưng mà

Có thể đi với 虽然: 虽然…但是… (tuy… nhưng…).

Ví dụ

  • 我很想去,但是没有时间。

    wǒ hěn xiǎng qù, dàn shì méi yǒu shí jiān.

    Tôi rất muốn đi nhưng không có thời gian.

  • 这个手机很好,但是太贵了。

    zhè ge shǒu jī hěn hǎo, dàn shì tài guì le.

    Điện thoại này tốt nhưng đắt quá.

  • 汉语很难,但是很有意思。

    hàn yǔ hěn nán, dàn shì hěn yǒu yì sī.

    Tiếng Trung khó nhưng rất thú vị.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÃN · 7 nét

nhưng; chỉ

THỊ · 9 nét

là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)