Bỏ qua, tới nội dung

得

déㄉㄜˊ

Hán Việt: ĐẮC

Phồn thể: 得

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩadé(trợ từ, động từ)

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

Ví dụ

  • 她得了第一名。

    tā dé le dì yī míng.

    Cô ấy đạt hạng nhất.

  • 他得了感冒,在家休息。

    tā dé le gǎn mào, zài jiā xiū xi.

    Anh ấy bị cảm, đang nghỉ ở nhà.

  • 二加三得五。

    èr jiā sān dé wǔ.

    Hai cộng ba bằng năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩade(trợ từ, động từ)

trợ từ kết cấu: nối động từ/tính từ với bổ ngữ mức độ, khả năng (…một cách…, …đến mức…)

Ví dụ

  • 他跑得很快。

    tā pǎo dé hěn kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • 你汉语说得真好。

    nǐ hàn yǔ shuō dé zhēn hǎo.

    Bạn nói tiếng Trung giỏi thật.

  • 我累得不想动。

    wǒ lèi dé bù xiǎng dòng.

    Tôi mệt đến mức không muốn nhúc nhích.

Từ hay nhầm

  • 地 — 的 + danh từ; 地 + động từ (认真地学); động từ + 得 + bổ ngữ (学得很好). Cả ba đều đọc de.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaděi(trợ từ, động từ)

phải, cần phải

Khẩu ngữ; phủ định dùng 不用 (không cần), không nói 不得.

Ví dụ

  • 太晚了,我得走了。

    tài wǎn le, wǒ dé zǒu le.

    Muộn quá rồi, tôi phải đi đây.

  • 明天你得早点儿起床。

    míng tiān nǐ dé zǎo diǎn ér qǐ chuáng.

    Mai bạn phải dậy sớm một chút.

  • 这件事得问经理。

    zhè jiàn shì dé wèn jīng lǐ.

    Việc này phải hỏi giám đốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng