Từ vựng TOCFL cấp 1
820 từ
Từ 201–300 trong 820
- 可是kě shìKHẢ THỊnhưng, nhưng mà; (nhấn mạnh) thật là, đúng là
- 以後yǐ hòuDĨ HẬUsau này, về sau; sau khi
- 路LùLỘđường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
- 玩wánNGOẠNchơi; đi chơi, du ngoạn
- 信xìnTÍNthư, bức thư; tin, tin tưởng
- 門MénMÔNcửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn
- 當然dāng ránĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên, tất nhiên
- 接jiēTIẾPđón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối
- 部bùBỘbộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)
- 喝hēHÁTuống
- 穿chuānXUYÊNmặc (quần áo), đi (giày, tất); xuyên qua
- 學校xué xiàoHỌC HIỆUtrường học
- 相信xiāng xìnTƯƠNG TÍNtin, tin tưởng
- 呀yatrợ từ ngữ khí cuối câu (biến âm của 啊): nhỉ, nhé, à, quá; thán từ: ơ, ối
- 花HuāHOAhoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa
- 坐ZuòTỌAngồi; đi (tàu, xe, máy bay); (cũng là họ Tọa)
- 剛gāngCƯƠNGvừa, vừa mới; vừa vặn, vừa đúng
- 雖然suī ránTUY NHIÊNtuy, mặc dù
- 早zǎoTẢOsớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)
- 認識rèn shiNHẬN THỨCquen, quen biết; nhận biết, nhận ra; nhận thức
- 分鐘fēn zhōngPHÂN CHUNGphút (khoảng thời gian)
- 明天míng tiānMINH THIÊNngày mai
- 道dàoĐẠOđường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt
- 四sìTỨbốn, số 4
- 塊kuàiKHỐIlượng từ: miếng, cục, mảnh (bánh, xà phòng, vải); đồng, tệ (tiền, khẩu ngữ)
- 拉lāLẠPkéo; kéo đàn (nhạc cụ dây); chở (bằng xe); (khẩu ngữ) đi ngoài
- 外wàiNGOẠIngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 幫助bāng zhùBANG TRỢgiúp đỡ; sự giúp đỡ
- 變biànBIẾNthay đổi, biến đổi; trở nên
- 晚上wǎn shangVÃN THƯỢNGbuổi tối; ban đêm
- 加JiāGIAcộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada
- 努力nǔ lìNỖ LỰCcố gắng, nỗ lực; chăm chỉ
- 轉zhuǎnCHUYỂNquay, rẽ, chuyển hướng; chuyển (tiền, tin, công việc); chuyển tiếp, chia sẻ (bài viết)
- 部分bù fenBỘ PHẬNphần, bộ phận; một phần, một số
- 球qiúCẦUquả bóng; môn bóng; hình cầu
- 謝謝xiè xieTẠ TẠcảm ơn
- 學xuéHỌChọc; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
- 以前yǐ qiánDĨ TIỀNtrước đây; trước khi
- 多少duō shǎoĐA THIỂUít nhiều, phần nào; số lượng (nhiều hay ít)
- 媽媽mā maMA MAmẹ, má
- 錯CuòTHÁCsai, nhầm; lỗi
- 能力néng lìNĂNG LỰCnăng lực, khả năng
- 辦法bàn fǎBIỆN PHÁPcách, biện pháp, cách giải quyết
- 少shǎoTHIỂUít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
- 特別tè biéĐẶC BIỆTđặc biệt; rất, vô cùng; nhất là (特别是)
- 難nánNANkhó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 電影diàn yǐngĐIỆN ẢNHphim, phim điện ảnh
- 間jiānGIANlượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng
- 哪nǎNAnào (hỏi lựa chọn); đâu (哪儿); đâu có (phản vấn)
- 注意zhù yìCHÚ Ýchú ý, để ý
- 掉diàoĐIỆUrơi, rớt; mất, đánh rơi; (bổ ngữ) …mất, …hết, …đi (吃掉, 忘掉)
- 跑pǎoBÀOchạy; chạy trốn; chạy (đi lo việc)
- 講jiǎngGIẢNGnói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
- 離開lí kāiLY KHAIrời khỏi, rời đi, xa (ai, nơi nào)
- 萬WànVẠNmười nghìn, vạn; rất nhiều; họ Vạn
- 昨天zuó tiānTẠC THIÊNhôm qua
- 晚wǎnVÃNmuộn, trễ; buổi tối
- 片piànPHIẾNmiếng, lát, mảnh; phim; lượng từ: lát, viên (thuốc), mảnh, vùng (đất, rừng)
- 書ShūTHƯsách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
- 五wǔNGŨnăm, số 5
- 以為yǐ wéiDĨ VItưởng, cứ tưởng (thường là nghĩ sai)
- 方法fāng fǎPHƯƠNG PHÁPphương pháp, cách
- 聲shēngTHANHtiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)
- 先生xiān shengTIÊN SINHông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 男nánNAMnam, trai
- 賣màiMẠIbán
- 城市chéng shìTHÀNH THỊthành phố
- 句jùCÚlượng từ: câu (lời nói, câu văn); câu
- 活動huó dòngHOẠT ĐỘNGhoạt động, sự kiện; vận động (cơ thể); khuyến mãi
- 馬MǎMÃngựa
- 比較bǐ jiàoTỶ GIẢOkhá, tương đối; so sánh
- 份fènPHẦNlượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà
- 醫院yī yuànY VIỆNbệnh viện
- 重chóngTRÙNGlại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp
- 最近zuì jìnTỐI CẬNgần đây, dạo này; gần nhất
- 狗gǒuCẨUchó
- 臉liǎnKIỂMmặt, khuôn mặt; thể diện
- 遠yuǎnVIỄNxa
- 快樂kuài lèKHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc
- 總是zǒng shìTỔNG THỊluôn luôn, lúc nào cũng
- 雙ShuāngSONGlượng từ: đôi (giày, đũa, tay…); đôi, hai, kép
- 裡面lǐ miànLÍ DIỆNbên trong, phía trong
- 學生xué shengHỌC SINHhọc sinh; sinh viên
- 二èrNHỊhai, số 2; thứ hai (第二)
- 容易róng yìDUNG DỊdễ, dễ dàng; dễ (bị)
- 兒子ér ziNHI TỬcon trai
- 懂dǒngĐỔNGhiểu, biết
- 台TáiĐÀIlượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài
- 算suànTOÁNtính, tính toán; coi là, được xem là; thôi (算了: thôi bỏ đi)
- 記得jì deKÍ ĐẮCnhớ, còn nhớ
- 輛liàngLƯỢNGlượng từ: chiếc (dùng cho xe cộ)
- 歌gēCAbài hát, ca khúc
- 家庭jiā tíngGIA ĐÌNHgia đình
- 交jiāoGIAOnộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
- 全部quán bùTOÀN BỘtoàn bộ, tất cả
- 剛剛gāng gangCƯƠNG CƯƠNGvừa mới, vừa nãy
- 簡單jiǎn dānGIẢN ĐƠNđơn giản
- 半bànBÁNnửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)
- 中國Zhōng guóTRUNG QUỐCTrung Quốc
- 身體shēn tǐTHÂN THỂcơ thể, thân thể; sức khỏe