因为
yīn wèiㄧㄣ ㄨㄟˋ
Hán Việt: NHÂN VỊ
Phồn thể: 因為
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(giới từ, liên từ)
vì, bởi vì
Hay dùng cặp 因为…所以…
Ví dụ
因为下雨,我们没去公园。
yīn wèi xià yǔ, wǒ men méi qù gōng yuán.
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi công viên.
我迟到了,因为路上堵车。
wǒ chí dào le, yīn wèi lù shang dǔ chē.
Tôi đến muộn vì trên đường kẹt xe.
因为他很努力,所以考得很好。
yīn wèi tā hěn nǔ lì, suǒ yǐ kǎo dé hěn hǎo.
Vì cậu ấy rất chăm chỉ nên thi rất tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 6 nét
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)