Bỏ qua, tới nội dung

但

dànㄉㄢˋ

Hán Việt: ĐÃN

Phồn thể: 但

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(liên từ, phó từ)

nhưng; chỉ

Ngắn gọn hơn 但是, hay dùng trong văn viết.

Ví dụ

  • 这家饭馆不大,但菜很好吃。

    zhè jiā fàn guǎn bú dà, dàn cài hěn hǎo chī.

    Quán này không lớn nhưng đồ ăn rất ngon.

  • 我想去,但没有时间。

    wǒ xiǎng qù, dàn méi yǒu shí jiān.

    Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

  • 他很聪明,但不太努力。

    tā hěn cōng ming, dàn bú tài nǔ lì.

    Cậu ấy thông minh nhưng không chăm lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÃN · 7 nét

nhưng; chỉ