Bỏ qua, tới nội dung

开始

kāi shǐㄎㄞ ㄕˇ

Hán Việt: KHAI THỦY

Phồn thể: 開始

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bắt đầu; lúc đầu, ban đầu

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 电影八点开始。

    diàn yǐng bā diǎn kāi shǐ.

    Phim bắt đầu lúc tám giờ.

  • 我从去年开始学汉语。

    wǒ cóng qù nián kāi shǐ xué hàn yǔ.

    Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ năm ngoái.

  • 开始的时候我听不懂。

    kāi shǐ de shí hòu wǒ tīng bù dǒng.

    Lúc đầu tôi nghe không hiểu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

THỦY · 8 nét