等
děngㄉㄥˇ
Hán Việt: ĐẲNG
Phồn thể: 等
HSK 4HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, trợ từ)
đợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi
Ví dụ
请等一下。
qǐng děng yí xià.
Xin chờ một chút.
我买了苹果、香蕉等水果。
wǒ mǎi le píng guǒ, xiāng jiāo děng shuǐ guǒ.
Tôi mua táo, chuối và các loại trái cây khác.
等我下班了再给你打电话。
děng wǒ xià bān le zài gěi nǐ dǎ diàn huà.
Đợi tôi tan làm rồi gọi cho bạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẲNG · 12 nét
đợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi