Bỏ qua, tới nội dung

自己

zì jǐㄗˋ ㄐㄧˇ

Hán Việt: TỰ KỶ

Phồn thể: 自己

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(đại từ, động từ)

tự mình, bản thân; của mình

Tiếng Việt “tự kỷ” là bệnh tự kỷ (孤独症); 自己 chỉ là “bản thân”.

Ví dụ

  • 这件事我自己做。

    zhè jiàn shì wǒ zì jǐ zuò.

    Việc này tôi tự làm.

  • 你要照顾好自己。

    nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐ.

    Bạn phải tự chăm sóc mình cho tốt.

  • 我有自己的房间。

    wǒ yǒu zì jǐ de fáng jiān.

    Tôi có phòng riêng của mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

KỶ · 3 nét