过
guòㄍㄨㄛˋ
Hán Việt: QUÁ
Phồn thể: 過
HSK 4HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩaguò(trợ từ, động từ, phó từ, vocab.word.pos.g)
qua, đi qua; trải qua (thời gian); đón, ăn (lễ, Tết); sống; quá
Ví dụ
过马路的时候要小心。
guò mǎ lù de shí hòu yào xiǎo xīn.
Khi qua đường phải cẩn thận.
你春节怎么过?
nǐ chūn jié zěn me guò?
Tết này bạn ăn Tết thế nào?
时间过得真快。
shí jiān guò dé zhēn kuài.
Thời gian trôi nhanh thật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaguo(trợ từ, động từ, phó từ, vocab.word.pos.g)
trợ từ: đã từng (kinh nghiệm)
Ví dụ
我去过北京。
wǒ qù guò běi jīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
你吃过越南菜吗?
nǐ chī guò yuè nán cài ma?
Bạn đã ăn món Việt bao giờ chưa?
我没见过他。
wǒ méi jiàn guò tā.
Tôi chưa gặp anh ấy bao giờ.
Từ hay nhầm
- 了 — 过 nói kinh nghiệm đã từng; 了 nói hành động đã hoàn thành. Phủ định 过 là 没…过.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaGuō(trợ từ, động từ, phó từ, vocab.word.pos.g)
họ Qua
Ví dụ
我的新同事姓过。
wǒ de xīn tóng shì xìng guò.
Đồng nghiệp mới của tôi họ Qua.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUÁ · 6 nét
họ Qua
Từ liên quan
- 过去 guò qù — quá khứ, trước đây; đi qua (phía bên kia)
- 过去 guò qu — bổ ngữ xu hướng (đọc nhẹ): qua phía bên kia, rời xa người nói
- 经过 jīng guò — đi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến
- 难过 nán guò — buồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 不过 bù guò — nhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 通过 tōng guò — đi qua; thông qua, bằng cách; thi đỗ, được thông qua
- 过程 guò chéng — quá trình
- 超过 chāo guò — vượt quá, hơn; vượt qua