没
méiㄇㄟˊ
Hán Việt: MỘT
Phồn thể: 沒
HSK 1TOCFL 1
Nghĩaméi(phó từ, động từ)
không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)
Ví dụ
我昨天没去上课。
wǒ zuó tiān méi qù shàng kè.
Hôm qua tôi không đi học.
他没钱买车。
tā méi qián mǎi chē.
Anh ấy không có tiền mua xe.
我还没吃饭呢。
wǒ hái méi chī fàn ne.
Tôi vẫn chưa ăn cơm.
Từ hay nhầm
- 不 — 没 phủ định việc đã xảy ra hoặc 有; 不 phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩamò(phó từ, động từ)
chìm, ngập; mất, hết (trong 淹没, 没收)
Ví dụ
大水淹没了整个村子。
dà shuǐ yān mò le zhěng gè cūn zǐ.
Lũ lớn đã nhấn chìm cả ngôi làng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỘT · 7 nét
không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)