跟
gēnㄍㄣ
Hán Việt: CÂN
Phồn thể: 跟
HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(giới từ, động từ)
với, cùng; đi theo; (so sánh) giống, với; gót chân
跟…一样 = giống như…; 跟…说 = nói với…
Ví dụ
我跟朋友一起去旅行。
wǒ gēn péng you yì qǐ qù lǚ xíng.
Tôi đi du lịch cùng bạn.
请跟我来。
qǐng gēn wǒ lái.
Mời đi theo tôi.
他的手机跟我的一样。
tā de shǒu jī gēn wǒ de yí yàng.
Điện thoại của anh ấy giống của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÂN · 13 nét
với, cùng; đi theo; (so sánh) giống, với; gót chân