就
jiùㄐㄧㄡˋ
Hán Việt: TỰU
Phồn thể: 就
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(phó từ, giới từ, liên từ, động từ)
thì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là
Ví dụ
等一下,我马上就来。
děng yí xià, wǒ mǎ shàng jiù lái.
Chờ chút, tôi đến ngay.
你有问题就问我。
nǐ yǒu wèn tí jiù wèn wǒ.
Có vấn đề gì thì cứ hỏi tôi.
前面就是我家。
qián miàn jiù shì wǒ jiā.
Phía trước chính là nhà tôi.
Từ hay nhầm
- 才 — 就 nhấn mạnh sớm, nhanh, dễ (八点就到了); 才 nhấn mạnh muộn, chậm, khó (十点才到).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰU · 12 nét
thì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là