Từ vựng TOCFL cấp 1
820 từ
Từ 101–200 trong 820
- 誰shéiTHÙYai
- 新XīnTÂNmới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
- 像xiàngTƯỢNGgiống, như; ví dụ như; tượng, chân dung
- 找zhǎoTRẢOtìm; tìm gặp (ai); trả lại tiền thừa
- 打dǎĐẢđánh; gọi (điện); chơi (bóng); đánh (chữ); bắt (xe); và nhiều nghĩa theo kết hợp
- 快kuàiKHOÁInhanh; mau lên; sắp (快…了)
- 比BǐTỶso, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
- 今天jīn tiānKIM THIÊNhôm nay
- 所以suǒ yǐSỞ DĨvì vậy, cho nên
- 還是hái shiHOÀN THỊhay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn; tốt hơn là
- 覺得jué deGIÁC ĐẮCcảm thấy; cho rằng, thấy rằng
- 月yuèNGUYỆTtháng; mặt trăng
- 那麼nà meNA MAnhư thế, như vậy, đến thế; thế thì; khoảng chừng
- 向XiàngHƯỚNGhướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
- 這麼zhè meGIÁ MAthế này, như vậy; …đến thế
- 認為rèn wéiNHẬN VIcho rằng, nghĩ rằng
- 起來qǐ laiKHỞI LAIđứng dậy; thức dậy, ngồi dậy
- 一起yī qǐNHẤT KHỞIcùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 應該yīng gāiƯNG CAInên, phải; chắc là, hẳn là
- 帶dàiĐỚImang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực
- 位wèiVỊlượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi
- 幾jǐKỈmấy (hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10); vài
- 見jiànKIẾNgặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến
- 種zhǒngCHỦNGlượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài
- 希望xī wàngHY VỌNGhy vọng, mong; niềm hy vọng
- 車ChēXAxe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
- 一些yī xiēNHẤT TAmột số, một ít, vài; hơn một chút (sau tính từ)
- 大家dà jiāĐẠI GIAmọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 發現fā xiànPHÁT HIỆNphát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 手shǒuTHỦtay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
- 聽tīngTHÍNHnghe; nghe theo, vâng lời; lượng từ: lon (đồ hộp, nước ngọt)
- 非常fēi chángPHI THƯỜNGrất, vô cùng; bất thường, khác thường
- 開kāiKHAImở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
- 一定yī dìngNHẤT ĐỊNHnhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 叫jiàoKHIẾUtên là, gọi là; gọi (ai); kêu, la; bảo, sai (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
- 一直yī zhíNHẤT TRỰCluôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 孩子hái ziHÀI TỬtrẻ em, đứa trẻ; con (cái)
- 這裏zhè lǐGIÁ LÍở đây, chỗ này
- 別BiéBIỆTđừng; khác (别的); chia tay, từ biệt
- 不過bù guòBẤT QUÁnhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 請qǐngTHỈNHxin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
- 錢QiánTIỀNtiền; (cũng là họ Tiền)
- 公司gōng sīCÔNG TIcông ty
- 本běnBẢNlượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)
- 回huíHỒIvề, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
- 東西dōng xiĐÔNG TÂYđồ, đồ vật, thứ; (khẩu ngữ) đồ, thằng (chê hoặc yêu)
- 三SānTAMba, số 3; (cũng là họ Tam)
- 名míngDANHtên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)
- 一樣yī yàngNHẤT DẠNGgiống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới
- 所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, mọi; sở hữu
- 買mǎiMÃImua
- 重要zhòng yàoTRỌNG YẾUquan trọng
- 問wènVẤNhỏi; hỏi thăm
- 長chángTRƯỜNGdài; chiều dài; lâu
- 告訴gào suCÁO TỐnói cho biết, bảo
- 地方dì fangĐỊA PHƯƠNGnơi, chỗ; chỗ, điểm (trong bài, sự việc)
- 最後zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau cùng
- 老lǎoLÃOgià; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 其他qí tāKỲ THAkhác; những cái khác, người khác
- 事情shì qingSỰ TÌNHviệc, sự việc, chuyện
- 行hángHÀNGhàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
- 比賽bǐ sàiTỶ TÁIcuộc thi, trận đấu; thi đấu
- 然後rán hòuNHIÊN HẬUsau đó, rồi
- 條tiáoĐIỀUlượng từ: con, cái, chiếc (vật dài, hẹp: đường, sông, cá, quần, váy); điều, khoản
- 號hàoHIỆUngày (trong tháng); số (phòng, nhà, điện thoại); cỡ (quần áo)
- 放fàngPHÓNGđặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
- 朋友péng youBẰNG HỮUbạn, bạn bè; người yêu (男朋友, 女朋友)
- 住zhùTRÚở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)
- 場chǎngTRƯỜNGnơi, sân, bãi (广场, 机场); lượng từ: trận, buổi (thi đấu, phim, biểu diễn, thi)
- 㧱náNÃcầm, lấy, mang
- 高GāoCAOcao; (mức độ) cao
- 心xīnTÂMtim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
- 件jiànKIỆNlượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)
- 為什麼wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao, vì sao
- 先xiānTIÊNtrước; trước hết, trước tiên
- 張ZhāngTRƯƠNGlượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương
- 頭tóuĐẦUđầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)
- 準備zhǔn bèiCHUẨN BỊchuẩn bị; định, dự định
- 水ShuǐTHỦYnước; (cũng là họ Thủy)
- 進jìnTIẾNvào; tiến lên
- 每měiMỖImỗi
- 美MěiMỸđẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ
- 寫xiěTẢviết
- 參加cān jiāTHAM GIAtham gia, tham dự
- 國家guó jiāQUỐC GIAnước, quốc gia; nhà nước
- 您nínNÂMngài, ông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, kính trọng)
- 電話diàn huàĐIỆN THOẠIđiện thoại; cuộc gọi; số điện thoại
- 決定jué dìngQUYẾT ĐỊNHquyết định
- 女nǚNỮnữ, gái; con gái
- 送sòngTỐNGtặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)
- 分fēnPHÂNphút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt
- 咲xiàoTIẾUcười; cười nhạo
- 不錯bù cuòBẤT THÁCkhá tốt, không tệ; đúng, không sai
- 小時xiǎo shíTIỂU THỜIgiờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 機會jī huìCƠ HỘIcơ hội, dịp
- 日RìNHẬTngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
- 別人bié renBIỆT NHÂNngười khác
- 站zhànTRẠMđứng; trạm, ga, bến; lượng từ: trạm, bến (xe)
- 計劃jì huàKẾ HOẠCHkế hoạch; lên kế hoạch, dự định