大妈
dà māㄉㄚˋ ㄇㄚ
Hán Việt: ĐẠI MA
Phồn thể: 大媽
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
bác gái (vợ của bác); bác, cô (gọi thân mật phụ nữ lớn tuổi)
Ví dụ
每天晚上,广场上有很多大妈在跳舞。
měi tiān wǎn shàng, guǎng chǎng shàng yǒu hěn duō dà mā zài tiào wǔ.
Tối nào trên quảng trường cũng có nhiều bà, nhiều cô nhảy múa.
大妈,您要买点儿什么?
dà mā, nín yào mǎi diǎn ér shén me?
Bác ơi, bác muốn mua gì ạ?
隔壁的大妈对我们很好。
gé bì de dà mā duì wǒ men hěn hǎo.
Bác gái nhà bên rất tốt với chúng tôi.
Từ hay nhầm
- 大爷 — 大妈 gọi phụ nữ lớn tuổi, 大爷 gọi đàn ông lớn tuổi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
MA · 6 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn